ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雄
xióng
giống đực; hùng mạnh, oai hùng
Hán việt: hùng
一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Con chim săn mồi (隹) sải đôi cánh vươn rộng (厷) đầy uy lực giữa bầu trời chính là biểu tượng của giống đực oai hùng, hùng mạnh (雄).

Thành phần cấu tạo

雄
xióng
giống đực; hùng mạnh, oai hùng
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:giống đực; hùng mạnh, oai hùng
Ví dụ (3)
zhè这shì是xióngxìng雄性zhíwù植物。
Đây là cây giống đực.
This is a male plant.
zhè这zuò座shān山shífēn十分xióngwěi雄伟。
Ngọn núi này rất hùng vĩ.
This mountain is magnificent.
tā他shì是yí一wèi位yīngxióng英雄rénwù人物。
Anh ấy là một nhân vật anh hùng.
He is a heroic figure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây