ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雄性
xióng xìng
Giống đực, giống trống
Hán việt: hùng tính
—

Gợi nhớ

Từ "雄性" (xióng xìng) mang nghĩa "Giống đực, giống trống", kết hợp bởi 雄 (xióng - hùng): "giống đực" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雄: Con chim săn mồi (隹) sải đôi cánh vươn rộng (厷) đầy uy lực giữa bầu trời chính là biểu tượng của giống đực oai hùng, hùng mạnh (雄). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

雄性
xióng xìng
Giống đực, giống trống
雄
xióng • hùng
giống đực
厷
Hoành
Rộng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Giống đực, giống trống
Ví dụ (3)
xióngxìng雄性shīzi狮子de的bózi脖子shàng上zhǎng长zhe着nóngmì浓密de的zōng鬃máo毛。
Sư tử đực có bờm dày mọc trên cổ.
Male lions have a thick mane around their necks.
xióngxìng雄性kǒngquè孔雀huì会kāipíng开屏lái来xīyǐn吸引cíxìng雌性。
Công đực sẽ xòe đuôi để thu hút công cái.
Male peacocks fan out their tail feathers to attract females.
hěn很duō多xióngxìng雄性niǎolèi鸟类de的yǔmáo羽毛bǐ比cíxìng雌性gèngjiā更加xiānyàn鲜艳。
Lông của nhiều loài chim đực sặc sỡ hơn chim cái rất nhiều.
The plumage of many male birds is more vibrant than that of females.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây