惯性
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "惯性" (guànxìng) nghĩa là "Quán tính", ghép bởi: 惯 (guàn): Quen + 性 (xìng): Bản chất.
Thành phần cấu tạo
惯性
Quán tính
忄
贯
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 惯性
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quán tính
Ví dụ (3)
物体会因为惯性继续运动。
Vật thể sẽ tiếp tục chuyển động do quán tính.
Objects continue moving due to inertia.
组织惯性会阻碍改革。
Quán tính tổ chức sẽ cản trở cải cách.
Organizational inertia can hinder reform.
老习惯形成了很强的惯性。
Thói quen cũ tạo thành quán tính rất mạnh.
Old habits have formed strong inertia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây