匈
ノフノ丶フ丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khung xương sườn uốn vòng (勹) bao bọc che chở cho khoảng lồng chứa tim phổi (凶) bên trong chính là bộ ngực, lồng ngực (匈).
Thành phần cấu tạo
匈
ngực, lồng ngực
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
凶
Hung
Hung / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngực, lồng ngực
Ví dụ (5)
他觉得匈口有些疼痛。
Anh ấy cảm thấy hơi đau ở vùng ngực.
He felt some pain in his chest.
遇到困难时,我们应该挺起匈膛。
Khi gặp khó khăn, chúng ta nên ưỡn ngực lên.
When faced with difficulties, we should straighten our chests and stand tall.
她双手交叉放在匈前。
Cô ấy bắt chéo hai tay đặt ở trước ngực.
She crossed her hands in front of her chest.
深呼吸可以帮助扩张匈腔。
Hít thở sâu có thể giúp mở rộng lồng ngực.
Deep breathing can help expand the chest cavity.
敌人的箭射中了他的左匈。
Mũi tên của kẻ thù đã bắn trúng ngực trái của anh ta.
The enemy's arrow struck his left chest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây