兄
丨フ一ノフ
5
个, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người (儿) đứng lên nói (口) dạy bảo em, người anh lớn trong gia đình, anh trai 兄.
Thành phần cấu tạo
兄
Anh trai
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (8)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh trai
Ví dụ (5)
他们是亲兄弟。
Họ là anh em ruột.
They are biological brothers.
我的兄长一直在帮助我。
Anh trai tôi luôn giúp đỡ tôi.
My elder brother has always been helping me.
他是我的表兄。
Anh ấy là anh họ của tôi.
He is my male cousin.
师兄,请多指教。
Sư huynh, xin chỉ giáo nhiều hơn.
Senior brother, please guide me.
令兄现在在哪里工作?
Lệnh huynh (anh trai bạn) hiện đang làm việc ở đâu?
Where is your elder brother working now?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây