ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表兄妹
biǎoxiōngmèi
Anh chị em họ
Hán việt: biểu huynh muội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "表兄妹" (biǎoxiōngmèi) nghĩa là "Anh chị em họ", ghép bởi: 表 (biǎo): Đồng hồ + 兄 (xiōng): Anh trai + 妹 (mèi): Em gái.

Thành phần cấu tạo

表兄妹
biǎoxiōngmèi
Anh chị em họ
龶
衣
口
儿
女
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh chị em họ
Ví dụ (3)
wǒ我de的biǎoxiōngmèi表兄妹zhù住zài在wàidì外地。
Anh chị em họ của tôi sống ở nơi khác.
My cousins live out of town.
chūnjié春节shí时biǎoxiōngmèi表兄妹dōu都huì会huílái回来。
Tết đến anh chị em họ đều về.
All my cousins come back during the Spring Festival.
tā她hé和biǎoxiōngmèi表兄妹guānxi关系hěn很hǎo好。
Cô ấy có quan hệ rất tốt với anh chị em họ.
She has a very good relationship with her cousins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây