表现
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Bộc lộ phẩm chất ra lớp áo bề ngoài (表: biểu - gồm phần trên 龶 và bộ Y 衣) sáng rõ như viên ngọc quý (王) hiện lên trước mắt mọi người (见) (现: hiện - xuất hiện) chính là sự biểu hiện, thể hiện bản thân (表现).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 表现
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:biểu hiện, thể hiện, tỏ ra, phô trương.
Ví dụ (5)
他在朋友面前总是表现得很幽默。
Trước mặt bạn bè, anh ấy luôn tỏ ra (thể hiện) rất hài hước.
He always acts very humorous in front of his friends.
这是感冒的早期表现。
Đây là biểu hiện sớm của bệnh cảm cúm.
This is an early symptom of a cold.
为了给老板留下好印象,他拼命表现自己。
Để tạo ấn tượng tốt với ông chủ, anh ấy ra sức thể hiện bản thân.
In order to make a good impression on his boss, he tried desperately to show himself off.
她在困难面前表现得非常勇敢。
Cô ấy tỏ ra vô cùng dũng cảm trước khó khăn.
She behaved very bravely in the face of difficulties.
这幅画表现了农村的生活。
Bức tranh này thể hiện cuộc sống ở nông thôn.
This painting depicts life in the countryside.
2
danh từ
Nghĩa:biểu hiện (hành vi), thành tích, sự thể hiện (kết quả công việc/học tập).
Ví dụ (5)
你的工作表现非常出色。
Sự thể hiện trong công việc (thành tích công tác) của bạn vô cùng xuất sắc.
Your work performance is outstanding.
老师对他在学校的表现很满意。
Giáo viên rất hài lòng với biểu hiện (hạnh kiểm, học lực) của cậu ấy ở trường.
The teacher is very satisfied with his performance at school.
由于表现不好,他被公司开除了。
Do biểu hiện (làm việc) không tốt, anh ấy đã bị công ty sa thải.
He was fired by the company because of poor performance.
这支球队在今天的比赛中表现令人失望。
Sự thể hiện (phong độ) của đội bóng này trong trận đấu hôm nay khiến người ta thất vọng.
The team's performance in today's match was disappointing.
这孩子最近的表现有点反常。
Biểu hiện của đứa bé này dạo gần đây hơi khác thường.
The child's behavior has been a bit abnormal lately.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây