ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妹子
mèizi
Cô gái, thiếu nữ
Hán việt: muội tử
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái (女) tuổi xuân phơi phới như đóa hoa chớm nở chưa tròn độ (未) (妹 - muội) thêm hậu tố thân thương (子 - tử) là cách gọi trìu mến dành cho "cô gái, thiếu nữ" (妹子).

Thành phần cấu tạo

妹子
mèizi
Cô gái, thiếu nữ
妹
mèi • muội
Em gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
未
Vị
Chưa / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cô gái, thiếu nữ
Ví dụ (3)
nà那gè个mèizi妹子zhèngzài正在chànggē唱歌。
Cô gái đó đang hát.
That girl is singing.
zhè这gè个mèizi妹子hěn很kāilǎng开朗。
Cô gái này rất vui vẻ.
This girl is very cheerful.
tā他jiào叫le了yì一shēng声“mèizi妹子”。
Anh ấy gọi một tiếng “cô em”.
He called out, "Little sister."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây