妹子
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người con gái (女) tuổi xuân phơi phới như đóa hoa chớm nở chưa tròn độ (未) (妹 - muội) thêm hậu tố thân thương (子 - tử) là cách gọi trìu mến dành cho "cô gái, thiếu nữ" (妹子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 妹子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cô gái, thiếu nữ
Ví dụ (3)
那个妹子正在唱歌。
Cô gái đó đang hát.
That girl is singing.
这个妹子很开朗。
Cô gái này rất vui vẻ.
This girl is very cheerful.
他叫了一声“妹子”。
Anh ấy gọi một tiếng “cô em”.
He called out, "Little sister."
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây