ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表哥
biǎogē
Anh họ (bên mẹ)
Hán việt: biểu ca
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người anh trai đáng tin cậy (哥 - ca: hai chữ Khả 可) thuộc nhánh họ hàng bên ngoài như lớp áo khoác ngoài (表 - biểu: phần trên 龶 và bộ Y 衣) chính là người "anh họ (bên mẹ)" (表哥).

Thành phần cấu tạo

表哥
biǎogē
Anh họ (bên mẹ)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh họ (bên mẹ)
Ví dụ (3)
biǎogē表哥zài在guǎngzhōu广州gōngzuò工作。
Anh họ làm việc ở Quảng Châu.
My older male cousin works in Guangzhou.
wǒ我zhōumò周末qù去kàn看biǎogē表哥。
Cuối tuần tôi đi thăm anh họ.
I am going to visit my older male cousin this weekend.
biǎogē表哥bǐ比wǒ我dàsān大三suì岁。
Anh họ lớn hơn tôi ba tuổi.
My older male cousin is three years older than me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây