表哥
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người anh trai đáng tin cậy (哥 - ca: hai chữ Khả 可) thuộc nhánh họ hàng bên ngoài như lớp áo khoác ngoài (表 - biểu: phần trên 龶 và bộ Y 衣) chính là người "anh họ (bên mẹ)" (表哥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 表哥
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh họ (bên mẹ)
Ví dụ (3)
表哥在广州工作。
Anh họ làm việc ở Quảng Châu.
My older male cousin works in Guangzhou.
我周末去看表哥。
Cuối tuần tôi đi thăm anh họ.
I am going to visit my older male cousin this weekend.
表哥比我大三岁。
Anh họ lớn hơn tôi ba tuổi.
My older male cousin is three years older than me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây