哥
一丨フ一丨一丨フ一丨
10
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥).
Thành phần cấu tạo
哥
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (dưới)
Đáng tin cậy, vững vàng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh trai
Ví dụ (5)
我哥哥比我大三岁。
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
My older brother is three years older than I am.
昨天我和我哥一起去看电影。
Hôm qua tôi và anh trai cùng nhau đi xem phim.
Yesterday I went to see a movie with my older brother.
他有两个哥哥和一个妹妹。
Anh ấy có hai người anh trai và một người em gái.
He has two older brothers and one younger sister.
哥,你能帮我一个忙吗?
Anh ơi, anh có thể giúp em một việc được không?
Bro, can you do me a favor?
表哥明天会来我家做客。
Anh họ ngày mai sẽ đến nhà tôi chơi.
My cousin will come visit my home tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây