割
丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
12
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).
Thành phần cấu tạo
割
Cắt, chia cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cắt, gặt, xẻ, chia cắt.
Ví dụ (5)
农民们正在田里割麦子。
Nông dân đang gặt lúa mì ngoài ruộng.
The farmers are harvesting wheat in the fields.
他不小心割破了手指。
Anh ấy không cẩn thận làm đứt (cắt rách) ngón tay.
He accidentally cut his finger.
为了专注于工作,他割断了一切不必要的联系。
Để tập trung vào công việc, anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc không cần thiết.
To focus on his work, he cut off all unnecessary ties.
这是难以分割的一部分。
Đây là một bộ phận khó có thể chia cắt.
This is an inseparable part.
为了朋友,他只好忍痛割爱,把心爱的书送人了。
Vì bạn bè, anh ấy đành nhịn đau bỏ thứ mình yêu, đem tặng cuốn sách tâm đắc cho người ta.
For his friend's sake, he had no choice but to part with his beloved book and give it away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây