ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
割
gē
cắt, gặt, xẻ, chia cắt.
Hán việt: cát
丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
12
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

割
gē
Cắt, chia cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cắt, gặt, xẻ, chia cắt.
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里gē割màizi麦子。
Nông dân đang gặt lúa mì ngoài ruộng.
The farmers are harvesting wheat in the fields.
tā他bù不xiǎoxīn小心gē割pò破le了shǒuzhǐ手指。
Anh ấy không cẩn thận làm đứt (cắt rách) ngón tay.
He accidentally cut his finger.
wèile为了zhuānzhù专注yú于gōngzuò工作,tā他gēduàn割断le了yíqiè一切búbìyào不必要de的liánxì联系。
Để tập trung vào công việc, anh ấy đã cắt đứt mọi liên lạc không cần thiết.
To focus on his work, he cut off all unnecessary ties.
zhè这shì是nányǐ难以fēngē分割de的yí一bùfen部分。
Đây là một bộ phận khó có thể chia cắt.
This is an inseparable part.
wèile为了péngyou朋友,tā他zhǐhǎo只好rěntònggē'ài忍痛割爱,bǎ把xīn'ài心爱de的shū书sòng送rén人le了。
Vì bạn bè, anh ấy đành nhịn đau bỏ thứ mình yêu, đem tặng cuốn sách tâm đắc cho người ta.
For his friend's sake, he had no choice but to part with his beloved book and give it away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây