ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切割
qiēgē
Cắt
Hán việt: thiết cát
—

Gợi nhớ

Từ "切割" (qiēgē) mang nghĩa "Cắt", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

切割
qiēgē
Cắt
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Cắt
Ví dụ (1)
zhè这gēn根gāngguǎn钢管xūyào需要qiēgēchéng切割成liǎng两duàn段zài再jìnxíng进行zhuāngpèi装配。
Khúc ống thép này cần được cắt làm hai đoạn trước khi tiến hành lắp ráp.
This steel pipe needs to be cut into two segments before assembly.
2
danh từ
Nghĩa:Cắt
Ví dụ (2)
jīguāng激光qiēgējī切割机jiāgōng加工bǎnjīn钣金de的sùdùkuài速度快qiě且qiēkǒu切口píngzhěng平整。
Máy cắt laser gia công kim loại tấm có tốc độ nhanh và mặt cắt bằng phẳng.
Laser cutting machines process sheet metal quickly and leave smooth cut edges.
shuǐ水qiēgē切割jìshù技术fēicháng非常shìhé适合jiāgōng加工yì易shòurè受热biànxíng变形de的cáiliào材料。
Công nghệ cắt bằng tia nước rất thích hợp để gia công các vật liệu dễ bị biến dạng do nhiệt.
Waterjet cutting technology is very suitable for processing materials prone to thermal deformation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây