ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火焰切割
huǒyàn qiēgē
Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy
Hán việt: hỏa diễm thiết cát
—

Gợi nhớ

Từ "火焰切割" (huǒyàn qiēgē) mang nghĩa "Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 焰 (yàn - diễm): "ngọn lửa" + 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 割 (gē - cát): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 焰: Ngọn lửa đỏ rực (火) bốc cao từ dưới hố sâu (臽) tạo thành những lưỡi lửa bùng cháy sáng rực (焰). • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割).

Thành phần cấu tạo

火焰切割
huǒyàn qiēgē
Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
焰
yàn • diễm
ngọn lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
臽
Chữ Hãm
Hố lửa sâu giữ nhiệt / âm đọc
切
qiē / qiè • thiết
cắt
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy
Ví dụ (2)
huǒyàn火焰qiēgē切割shì是jiāgōng加工hòu厚tàngāng碳钢bǎn板zuì最jīngjì经济shíyòng实用de的fāngfǎ方法。
Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy là phương pháp kinh tế và thực dụng nhất để gia công thép tấm carbon dày.
Flame cutting is the most economical and practical method for processing thick carbon steel plates.
huǒyàn火焰qiēgē切割liúxià留下de的qiēkǒu切口biānyuán边缘tōngcháng通常huì会chǎnshēng产生jiàohòu较厚de的yǎnghuà氧化zhā渣。
Mép đường cắt để lại sau khi cắt bằng ngọn lửa thường sinh ra lớp xỉ oxit khá dày.
The cut edges left by flame cutting usually produce relatively thick oxidation slag.
2
động từ
Nghĩa:Cắt bằng ngọn lửa gas-oxy
Ví dụ (1)
gōngrén工人zhèng正zhǔnbèi准备huǒyàn火焰qiēgē切割hòudù厚度wèi为wǔshí五十háomǐ毫米de的gāngbǎn钢板。
Công nhân đang chuẩn bị cắt bằng ngọn lửa tấm thép có độ dày 50 mm.
The worker is preparing to flame-cut a steel plate with a thickness of 50 millimeters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây