焰
丶ノノ丶ノフノ丨一フ一一
12
些
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa đỏ rực (火) bốc cao từ dưới hố sâu (臽) tạo thành những lưỡi lửa bùng cháy sáng rực (焰).
Thành phần cấu tạo
焰
ngọn lửa, bùng cháy
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa rực cháy
臽
Chữ Hãm
Hố lửa sâu giữ nhiệt / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọn lửa, bùng cháy
Ví dụ (3)
篝火晚会开始了,熊熊燃烧的火焰窜得很高。
Đêm lửa trại đã bắt đầu, ngọn lửa cháy bùng bùng bốc lên rất cao.
The bonfire party began, and the blazing flames leaped very high.
烛焰轻轻摇动。
Ngọn nến nhẹ lay động.
The candle flame flickered gently.
他的热情像火焰一样。
Sự nhiệt tình của anh ấy như ngọn lửa.
His enthusiasm is like a flame.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây