ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
燄
yàn
ngọn lửa, ánh lửa
Hán việt: diễm
丶ノノ丶ノフノ丨一フ一一
12
些
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa (火) bốc cao từ dưới hố sâu (臽) rực sáng cả bầu trời đêm chính là sức nóng của ngọn lửa (燄).

Thành phần cấu tạo

燄
yàn
ngọn lửa, ánh lửa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
焰
Diêm (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọn lửa, ánh lửa
Ví dụ (3)
huǒ火yàn燄zài在yèlǐ夜里tiàodòng跳动。
Ngọn lửa nhảy múa trong đêm.
Flames danced in the night.
lú炉zhōng中de的yàn燄guāng光hěn很liàng亮。
Ánh lửa trong lò rất sáng.
The glow of the flames in the stove is very bright.
fēng风yì一chuī吹,yàn燄jiù就gāo高le了qǐlái起来。
Gió thổi một cái, ngọn lửa bốc cao lên.
As soon as the wind blew, the flames rose higher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây