燄
丶ノノ丶ノフノ丨一フ一一
12
些
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa (火) bốc cao từ dưới hố sâu (臽) rực sáng cả bầu trời đêm chính là sức nóng của ngọn lửa (燄).
Thành phần cấu tạo
燄
ngọn lửa, ánh lửa
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
焰
Diêm (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọn lửa, ánh lửa
Ví dụ (3)
火燄在夜里跳动。
Ngọn lửa nhảy múa trong đêm.
Flames danced in the night.
炉中的燄光很亮。
Ánh lửa trong lò rất sáng.
The glow of the flames in the stove is very bright.
风一吹,燄就高了起来。
Gió thổi một cái, ngọn lửa bốc cao lên.
As soon as the wind blew, the flames rose higher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây