晏
丨フ一一丶丶フフノ一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và mọi người trở về nhà nghỉ ngơi bình an (安), bầu trời đêm trở nên muộn màng mà yên bình (晏).
Thành phần cấu tạo
晏
Muộn, yên bình
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
安
An
Yên / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Muộn, yên bình
Ví dụ (5)
海清河晏,天下太平。
Biển trong sông lặng, thiên hạ thái bình (yên bình).
The seas are clear and the rivers are calm; all is peaceful under heaven.
他今天晏起,错过了早班车。
Hôm nay anh ấy thức dậy muộn, lỡ mất chuyến xe buýt sớm.
He got up late today and missed the early bus.
两人言笑晏晏,十分融洽。
Hai người nói cười vui vẻ dịu dàng, vô cùng hòa hợp (yên bình).
The two chatted and laughed happily, getting along very well.
天色已晏,我们赶紧回家吧。
Trời đã muộn rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
It is getting late, so let's hurry home.
岁晏寒冬,大家要注意保暖。
Cuối (muộn) năm mùa đông giá rét, mọi người hãy chú ý giữ ấm.
In the late winter of the year, everyone should keep warm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây