ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晏
yàn
Muộn, yên bình
Hán việt: yến
丨フ一一丶丶フフノ一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và mọi người trở về nhà nghỉ ngơi bình an (安), bầu trời đêm trở nên muộn màng mà yên bình (晏).

Thành phần cấu tạo

晏
yàn
Muộn, yên bình
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
安
An
Yên / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Muộn, yên bình
Ví dụ (5)
hǎi海qīng清hé河yàn晏,tiānxiàtàipíng天下太平。
Biển trong sông lặng, thiên hạ thái bình (yên bình).
The seas are clear and the rivers are calm; all is peaceful under heaven.
tā他jīntiān今天yàn晏qǐ起,cuòguò错过le了zǎo早bānchē班车。
Hôm nay anh ấy thức dậy muộn, lỡ mất chuyến xe buýt sớm.
He got up late today and missed the early bus.
liǎng两rén人yán言xiào笑yàn晏yàn晏,shífēn十分róngqià融洽。
Hai người nói cười vui vẻ dịu dàng, vô cùng hòa hợp (yên bình).
The two chatted and laughed happily, getting along very well.
tiānsè天色yǐ已yàn晏,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧huíjiā回家ba吧。
Trời đã muộn rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
It is getting late, so let's hurry home.
suì岁yàn晏hándōng寒冬,dàjiā大家yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Cuối (muộn) năm mùa đông giá rét, mọi người hãy chú ý giữ ấm.
In the late winter of the year, everyone should keep warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây