彦
丶一丶ノ一ノノノノ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người có học vấn văn chương (文) cùng vầng trán sáng (厂) và phong thái lịch lãm (彡) được tôn vinh là bậc tài đức, hiền sĩ (彦).
Thành phần cấu tạo
彦
người tài đức, học thức
文
Bộ Văn
Văn chương, tri thức (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vầng trán cao rộng sáng sủa (ở giữa)
彡
Bộ Sam
Nét tài hoa, phong thái tao nhã (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người tài đức, học thức
Ví dụ (5)
他是我们学校的俊彦,不仅学识渊博,而且举止优雅。
Anh ấy là nhân tài xuất chúng của trường chúng tôi, không chỉ học vấn uyên bác mà còn cử chỉ thanh lịch.
He is one of the outstanding talents at our school, not only highly knowledgeable but also graceful in manner.
这次学术会议汇聚了全国各地的名儒硕彦。
Hội nghị học thuật lần này quy tụ những bậc danh nho và học giả uyên bác từ khắp nơi trên cả nước.
This academic conference brought together eminent scholars and distinguished talents from all over the country.
古代君王常常广招天下彦士来辅助治理国家。
Các bậc quân vương thời xưa thường rộng rãi chiêu mộ những kẻ sĩ thanh lịch và uyên bác trong thiên hạ để hỗ trợ trị quốc.
Ancient rulers often widely recruited worthy scholars from across the land to help govern the state.
那个时代涌现出了许多才华横溢的英彦。
Thời đại đó đã xuất hiện rất nhiều anh tài uyên bác với tài năng xuất chúng.
That era produced many brilliant and gifted young talents.
作为新一代的青年,我们应当学习前代往彦的优秀品格。
Là thanh niên thế hệ mới, chúng ta nên học tập nhân cách cao đẹp của những bậc hiền tài uyên bác đời trước.
As members of the new generation, we should learn from the fine qualities of the distinguished figures of earlier times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây