ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彦
yàn
người tài đức, học thức
Hán việt: ngạn
丶一丶ノ一ノノノノ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người có học vấn văn chương (文) cùng vầng trán sáng (厂) và phong thái lịch lãm (彡) được tôn vinh là bậc tài đức, hiền sĩ (彦).

Thành phần cấu tạo

彦
yàn
người tài đức, học thức
文
Bộ Văn
Văn chương, tri thức (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vầng trán cao rộng sáng sủa (ở giữa)
彡
Bộ Sam
Nét tài hoa, phong thái tao nhã (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người tài đức, học thức
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校de的jùn俊yàn彦,bùjǐn不仅xuéshíyuānbó学识渊博,érqiě而且jǔzhǐ举止yōuyǎ优雅。
Anh ấy là nhân tài xuất chúng của trường chúng tôi, không chỉ học vấn uyên bác mà còn cử chỉ thanh lịch.
He is one of the outstanding talents at our school, not only highly knowledgeable but also graceful in manner.
zhè这cì次xuéshù学术huìyì会议huìjù汇聚le了quánguó全国gèdì各地de的míng名rú儒shuò硕yàn彦。
Hội nghị học thuật lần này quy tụ những bậc danh nho và học giả uyên bác từ khắp nơi trên cả nước.
This academic conference brought together eminent scholars and distinguished talents from all over the country.
gǔdài古代jūnwáng君王chángcháng常常guǎng广zhāo招tiānxià天下yàn彦shì士lái来fǔzhù辅助zhìlǐ治理guójiā国家。
Các bậc quân vương thời xưa thường rộng rãi chiêu mộ những kẻ sĩ thanh lịch và uyên bác trong thiên hạ để hỗ trợ trị quốc.
Ancient rulers often widely recruited worthy scholars from across the land to help govern the state.
nà那gè个shídài时代yǒngxiàn涌现chū出le了xǔduō许多cái才huá华héngyì横溢de的yīng英yàn彦。
Thời đại đó đã xuất hiện rất nhiều anh tài uyên bác với tài năng xuất chúng.
That era produced many brilliant and gifted young talents.
zuòwéi作为xīnyídài新一代de的qīngnián青年,wǒmen我们yīngdāng应当xuéxí学习qián前dài代wǎng往yàn彦de的yōuxiù优秀pǐngé品格。
Là thanh niên thế hệ mới, chúng ta nên học tập nhân cách cao đẹp của những bậc hiền tài uyên bác đời trước.
As members of the new generation, we should learn from the fine qualities of the distinguished figures of earlier times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây