雁
一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới vách đá (厂) cao vút, đàn chim (倠) bay theo đội hình người nối đuôi nhau về phương Nam chính là chim nhạn, ngỗng trời (雁).
Thành phần cấu tạo
雁
con ngỗng trời
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
倠
Chữ Tuy
Chim đuôi ngắn, âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con ngỗng trời
Ví dụ (3)
大雁向南飞。
Chim nhạn bay về phía nam.
Wild geese fly south.
秋天常能看到雁群。
Mùa thu thường có thể thấy đàn chim nhạn.
Flocks of wild geese can often be seen in autumn.
雁叫声从远处传来。
Tiếng chim nhạn vọng tới từ xa.
The cries of wild geese came from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây