艳
一一一丨ノフフ丨一フ
10
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Cành hoa sum suê đầy đặn (丰) khoe sắc màu tươi thắm (色) dưới nắng xuân trông thật kiều diễm, lộng lẫy (艳).
Thành phần cấu tạo
艳
lộng lẫy, rực rỡ
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (bên trái)
色
Bộ Sắc
Màu sắc, dáng vẻ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lộng lẫy, rực rỡ
Ví dụ (5)
这朵花的颜色非常鲜艳。
Màu sắc của bông hoa này vô cùng rực rỡ.
The color of this flower is very bright.
她穿着一件艳丽的晚礼服。
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội vô cùng lộng lẫy.
She is wearing a gorgeous evening gown.
春天的玫瑰格外娇艳。
Hoa hồng mùa xuân đặc biệt kiều diễm rực rỡ.
The roses are especially delicate and beautiful in spring.
阳光下,她的笑容十分明艳。
Dưới ánh mặt trời, nụ cười của cô ấy cực kỳ rực rỡ.
In the sunlight, her smile was especially radiant.
她的出场让所有人感到惊艳。
Sự xuất hiện của cô ấy khiến tất cả mọi người kinh ngạc vì quá lộng lẫy.
Her appearance left everyone amazed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây