ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊艳
jīng yàn
Kinh ngạc
Hán việt: kinh diễm
—

Gợi nhớ

Từ "惊艳" (jīng yàn) mang nghĩa "Kinh ngạc", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 艳 (yàn - diễm): "lộng lẫy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 艳: Cành hoa sum suê đầy đặn (丰) khoe sắc màu tươi thắm (色) dưới nắng xuân trông thật kiều diễm, lộng lẫy (艳).

Thành phần cấu tạo

惊艳
jīng yàn
Kinh ngạc
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
艳
yàn • diễm
lộng lẫy
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (bên trái)
色
Bộ Sắc
Màu sắc, dáng vẻ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Kinh ngạc
Ví dụ (3)
tā她de的hóng红tǎn毯zàoxíng造型lìngrén令人gǎndào感到jīngyàn惊艳。
Tạo hình thảm đỏ của cô ấy khiến mọi người cảm thấy kinh ngạc vì vẻ đẹp của nó.
Her red carpet look was truly stunning.
zhè这fú幅huàzuò画作yì一zhǎnchū展出,biàn便jīngyàn惊艳le了suǒyǒu所有de的guānzhòng观众。
Bức tranh này vừa trưng bày đã làm kinh ngạc tất cả khán giả.
As soon as this painting was exhibited, it wowed the entire audience.
tā他zài在xīn新diànyǐng电影zhōng中de的biǎoyǎn表演fēicháng非常jīngyàn惊艳。
Diễn xuất của anh ấy trong bộ phim mới vô cùng xuất sắc và ấn tượng.
His performance in the new movie is breathtaking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây