惊吓
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "惊吓" (jīngxià) nghĩa là "Sợ hãi", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 吓 (xià / hè): Làm sợ.
Thành phần cấu tạo
惊吓
Sợ hãi
忄
京
口
下
Hình ảnh:

Phân tích từ 惊吓
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sợ hãi
Ví dụ (3)
突然的声音让孩子受到了惊吓。
Âm thanh bất ngờ khiến đứa trẻ bị sợ hãi.
The sudden noise gave the child a fright.
她脸上还有惊吓的表情。
Trên mặt cô ấy vẫn còn vẻ hoảng sợ.
There is still a frightened look on her face.
这次惊吓让他一夜没睡。
Lần hoảng sợ này khiến anh ấy cả đêm không ngủ.
This fright kept him awake all night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây