ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊吓
jīngxià
Sợ hãi
Hán việt: kinh hách
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "惊吓" (jīngxià) nghĩa là "Sợ hãi", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 吓 (xià / hè): Làm sợ.

Thành phần cấu tạo

惊吓
jīngxià
Sợ hãi
忄
京
口
下

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sợ hãi
Ví dụ (3)
tūrán突然de的shēngyīn声音ràng让háizi孩子shòudào受到le了jīngxià惊吓。
Âm thanh bất ngờ khiến đứa trẻ bị sợ hãi.
The sudden noise gave the child a fright.
tā她liǎn脸shàng上háiyǒu还有jīngxià惊吓de的biǎoqíng表情。
Trên mặt cô ấy vẫn còn vẻ hoảng sợ.
There is still a frightened look on her face.
zhè这cì次jīngxià惊吓ràng让tā他yíyè一夜méi没shuì睡。
Lần hoảng sợ này khiến anh ấy cả đêm không ngủ.
This fright kept him awake all night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây