ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊奇
jīngqí
kinh kỳ, ngạc nhiên, lấy làm lạ, sững sờ.
Hán việt: kinh kỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "惊奇" (jīngqí) mang nghĩa "kinh ngạc", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇).

Thành phần cấu tạo

惊奇
jīngqí
kinh ngạc
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kinh kỳ, ngạc nhiên, lấy làm lạ, sững sờ.
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这gè个móshù魔术biǎoyǎn表演gǎndào感到fēicháng非常jīngqí惊奇。
Anh ấy cảm thấy vô cùng ngạc nhiên (thích thú, lạ) trước màn biểu diễn ảo thuật này.
He was very amazed by the magic performance.
lìngrén令人jīngqí惊奇de的shì是,tā他jìngrán竟然zài在yì一zhōu周nèi内xuéhuì学会le了yóuyǒng游泳。
Điều khiến người ta kinh ngạc là anh ấy lại có thể học bơi trong vòng một tuần.
Amazingly, he learned to swim in just one week.
háizi孩子yòng用jīngqí惊奇de的mùguāng目光kàn看zhe着dàxiàng大象。
Đứa bé nhìn con voi bằng ánh mắt ngạc nhiên (đầy sự hiếu kỳ).
The child looked at the elephant with astonishment.
zhè这méi没shénme什么hǎo好jīngqí惊奇de的,jīngcháng经常fāshēng发生。
Chuyện này chẳng có gì đáng ngạc nhiên (lạ lùng) cả, thường xuyên xảy ra ấy mà.
There's nothing surprising about that; it happens all the time.
tā他de的fāxiàn发现ràng让kēxuéjiè科学界gǎndào感到shífēn十分jīngqí惊奇。
Phát hiện của anh ấy khiến giới khoa học cảm thấy vô cùng kinh ngạc.
His discovery greatly astonished the scientific community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây