ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好奇
hàoqí
tò mò, hiếu kỳ, ham tìm hiểu.
Hán việt: hiếu kỳ
HSK5
Tính từ

Gợi nhớ

Bản tính yêu thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) khám phá những điều to lớn (大) mà kỳ lạ, khác thường có thể (可) xảy ra trong thế giới (奇: kỳ) chính là tâm lý "tò mò", hiếu kỳ (好奇).

Thành phần cấu tạo

好奇
hàoqí
Tò mò
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tò mò, hiếu kỳ, ham tìm hiểu.
Ví dụ (5)
háizi孩子duì对yíqiè一切xīnxiān新鲜shìwù事物dōu都hěn很hàoqí好奇。
Trẻ con rất tò mò với mọi sự vật mới lạ.
Children are curious about all new things.
wǒ我duì对tā他de的guòqù过去gǎndào感到hěn很hàoqí好奇。
Tôi cảm thấy rất tò mò về quá khứ của anh ấy.
I’m very curious about his past.
chūyú出于hàoqí好奇,wǒ我dǎkāi打开le了zhè这gè个hézi盒子。
Xuất phát từ sự tò mò, tôi đã mở chiếc hộp này ra.
Out of curiosity, I opened the box.
hàoqíxīn好奇心shì是kēxué科学fāxiàn发现de的dònglì动力。
Lòng hiếu kỳ là động lực của các phát hiện khoa học.
Curiosity is the driving force behind scientific discovery.
bié别tài太hàoqí好奇,zhè这duì对nǐ你méi没hǎochu好处。
Đừng quá tò mò, điều này không có lợi cho bạn đâu.
Don’t be too curious; it won’t do you any good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây