ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好奇心
hàoqíxīn
sự tò mò, lòng hiếu kỳ
Hán việt: hiếu kỳ tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "好奇心" (hàoqíxīn) mang nghĩa "sự tò mò, lòng hiếu kỳ", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

好奇心
hàoqíxīn
sự tò mò, lòng hiếu kỳ
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự tò mò, lòng hiếu kỳ
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zǒngshì总是chōngmǎn充满le了qiángliè强烈de的hàoqíxīn好奇心。
Trẻ em luôn tràn đầy sự tò mò mãnh liệt.
Children are always full of strong curiosity.
hàoqíxīn好奇心shì是xuéxí学习de的dònglì动力。
Lòng hiếu kỳ là động lực của việc học.
Curiosity is the driving force behind learning.
tā他de的hàoqíxīn好奇心gěi给zìjǐ自己dàilái带来le了máfan麻烦。
Sự tò mò đã mang lại rắc rối cho chính anh ấy.
His curiosity got him into trouble.
kēxuéjiā科学家men们duì对wèizhī未知shìjiè世界yǒu有zhe着qiángliè强烈de的hàoqíxīn好奇心。
Các nhà khoa học có lòng hiếu kỳ mạnh mẽ đối với thế giới chưa được biết đến.
Scientists have a strong curiosity about the unknown world.
wǒmen我们yīnggāi应该péiyǎng培养bìng并bǎohù保护háizi孩子de的hàoqíxīn好奇心。
Chúng ta nên bồi dưỡng và bảo vệ sự tò mò của trẻ em.
We should nurture and protect children's curiosity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây