ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊喜
jīngxǐ
sự bất ngờ (mang lại niềm vui), điều ngạc nhiên thú vị.
Hán việt: kinh hỷ
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) chợt rung lên ngỡ ngàng như lần đầu chiêm ngưỡng lầu cao kinh đô (京) (惊: kinh - kinh ngạc) rồi vỡ òa trong tiếng trống hội (壴) và nụ cười rạng rỡ trên môi (口) (喜: hỷ - vui mừng), mang đến "niềm vui bất ngờ, sự ngạc nhiên" (惊喜) thú vị.

Thành phần cấu tạo

惊喜
jīngxǐ
sự ngạc nhiên, niềm vui bất ngờ, điều bất ngờ
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự bất ngờ (mang lại niềm vui), điều ngạc nhiên thú vị.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个dàdà大大de的jīngxǐ惊喜。
Đây là một sự bất ngờ to lớn.
This is a huge surprise.
wǒ我xiǎng想gěi给māma妈妈yí一gè个jīngxǐ惊喜。
Tôi muốn dành cho mẹ một sự bất ngờ.
I want to give my mom a surprise.
shēnghuó生活chōngmǎn充满le了jīngxǐ惊喜。
Cuộc sống tràn đầy những điều bất ngờ thú vị.
Life is full of surprises.
wèile为了bǎochí保持jīngxǐ惊喜,qǐng请búyào不要gàosu告诉tā他。
Để giữ sự bất ngờ, xin đừng nói cho anh ấy biết.
To keep it a surprise, please don't tell him.
zhè这fèn份lǐwù礼物zhēn真shì是gè个yìwài意外de的jīngxǐ惊喜。
Món quà này quả thực là một bất ngờ ngoài ý muốn.
This gift was truly an unexpected surprise.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:vừa ngạc nhiên vừa mừng, kinh hỉ.
Ví dụ (3)
kàndào看到nǐ你lái来,wǒ我gǎndào感到hěn很jīngxǐ惊喜。
Thấy bạn đến, tôi cảm thấy rất ngạc nhiên và vui mừng.
I was pleasantly surprised to see you come.
zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息ràng让tā他fēicháng非常jīngxǐ惊喜。
Tin tốt này khiến anh ấy vô cùng kinh hỉ.
This good news surprised him greatly.
jiéguǒ结果lìngrén令人jīngxǐ惊喜。
Kết quả khiến người ta bất ngờ vui sướng.
The result was surprising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây