ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狂喜
kuángxǐ
Vô cùng hạnh phúc
Hán việt: cuồng hỷ
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "狂喜" (kuángxǐ) mang nghĩa "Vô cùng hạnh phúc", kết hợp bởi 狂 (kuáng - cuồng): "điên" + 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狂: Con chó (犭) tự xưng vua (王) hung hăng, hành xử không kiểm soát, điên (狂). • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜).

Thành phần cấu tạo

狂喜
kuángxǐ
Vô cùng hạnh phúc
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vô cùng hạnh phúc
Ví dụ (3)
tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息hòu后,tā她xīnlǐ心里chōngmǎn充满kuángxǐ狂喜。
Sau khi nghe tin tốt, lòng cô ấy tràn đầy niềm vui sướng tột độ.
After hearing the good news, her heart was filled with ecstasy.
zhòngjiǎng中奖de的kuángxǐ狂喜ràng让tā他yìshí一时shuōbùchū说不出huà话。
Niềm vui sướng tột độ vì trúng thưởng khiến anh ấy nhất thời không nói nên lời.
The sheer joy of winning the prize left him momentarily speechless.
qiúmí球迷men们xiànrù陷入kuángxǐ狂喜。
Người hâm mộ chìm trong niềm vui sướng tột độ.
The fans were thrown into ecstasy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây