ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恭喜
gōngxǐ
chúc mừng, cung hỷ.
Hán việt: cung hỷ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "恭喜" (gōngxǐ) mang nghĩa "chúc mừng", kết hợp bởi 恭 (gōng - cung): "Kính cẩn" + 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恭: Hai bàn tay cùng gộp lại (共) trước ngực với tấm lòng thành kính từ đáy tim (⺗) thể hiện thái độ kính cẩn, lễ phép (恭). • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜).

Thành phần cấu tạo

恭喜
gōngxǐ
chúc mừng
恭
gōng • cung
Kính cẩn
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) / âm đọc (phía trên)
⺗
Bộ Tâm (dưới)
Trái tim, tấm lòng (phía dưới)
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng, cung hỷ.
Ví dụ (5)
gōngxǐ恭喜nǐ你tōngguò通过le了hskHSKwǔ五jí级kǎoshì考试!
Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi HSK 5!
Congratulations on passing the HSK Level 5 exam!
tīngshuō听说nǐ你yào要jiéhūn结婚le了,zhēn真gōngxǐ恭喜a啊!
Nghe nói bạn sắp kết hôn, thật sự chúc mừng nhé!
I heard you're getting married—congratulations!
gōngxǐ恭喜gōngxǐ恭喜,zhù祝nǐmen你们báitóuxiélǎo白头偕老。
Cung hỷ cung hỷ, chúc hai bạn bách niên giai lão.
Congratulations, congratulations! Wishing you a long and happy life together.
gōngxǐ恭喜nǐ你zhǎodào找到le了zhème这么hǎo好de的gōngzuò工作。
Chúc mừng bạn đã tìm được công việc tốt như vậy.
Congratulations on finding such a great job.
gōngxǐfācái恭喜发财,hóngbāo红包nálái拿来。
Cung hỷ phát tài, lì xì đâu nào (câu nói đùa ngày Tết).
Wishing you prosperity—now hand over the red envelope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây