ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喜爱
xǐ'ài
Yêu thích
Hán việt: hỷ ái
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "喜爱" (xǐ'ài) mang nghĩa "Yêu thích", kết hợp bởi 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

喜爱
xǐ'ài
Yêu thích
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Yêu thích
Ví dụ (3)
háizi孩子men们xǐ'ài喜爱zhè这bù部dònghuàpiàn动画片。
Bọn trẻ yêu thích bộ phim hoạt hình này.
The children love this animated movie.
tā他cóngxiǎo从小xǐ'ài喜爱yīnyuè音乐。
Anh ấy yêu thích âm nhạc từ nhỏ.
He has loved music since childhood.
zhè这wèi位zuòjiā作家de的zuòpǐn作品shēnshòu深受dúzhě读者xǐ'ài喜爱。
Tác phẩm của nhà văn này được độc giả yêu thích sâu sắc.
This author's works are deeply loved by readers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây