ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喜
xǐ
vui, tin vui, chuyện hỷ (thường dùng trong các dịp lễ tết, cưới hỏi, sinh con).
Hán việt: hỷ
一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
12
桩, 件
HSK 1 (trong từ Xǐhuān)
Tính từ

Gợi nhớ

Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜).

Thành phần cấu tạo

喜
xǐ
vui mừng, hạnh phúc, vui vẻ
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:vui, tin vui, chuyện hỷ (thường dùng trong các dịp lễ tết, cưới hỏi, sinh con).
Ví dụ (5)
gōngxǐ恭喜nǐ你kǎoshàng考上le了dàxué大学!
Chúc mừng bạn đã thi đỗ đại học!
Congratulations on getting into college!
zhēn真shì是shuāng双xǐ喜lín临mén门a啊。
Đúng là song hỷ lâm môn (hai chuyện vui đến cùng lúc).
What a double blessing!
dàjiā大家dōu都mǎnliǎn满脸xǐqì喜气。
Mọi người ai cũng mặt mày hớn hở (đầy vẻ vui tươi).
Everyone's face was beaming with joy.
wǒmen我们yào要qù去hē喝xǐjiǔ喜酒le了。
Chúng tôi sắp đi uống rượu mừng (đi ăn cưới) rồi.
We're going to attend a wedding banquet.
zhè这shì是xǐtáng喜糖,qǐng请dàjiā大家chī吃。
Đây là kẹo hỷ (kẹo cưới), mời mọi người cùng ăn.
This is wedding candy—please help yourselves.
2
động từ (gốc)
Nghĩa:thích, ưa chuộng (thường dùng trong từ ghép hoặc thành ngữ, ít dùng đứng một mình trong khẩu ngữ).
Ví dụ (5)
wǒ我fēicháng非常xǐhuan喜欢zhè这shǒu首gē。歌。
Tôi vô cùng thích bài hát này.
I really like this song.
zhè这yě也shì是wǒ我xǐ'ài喜爱de的yùndòng运动。
Đây cũng là môn thể thao mà tôi yêu thích.
This is also a sport I love.
dàn但zhè这bìng并bú不lìngrén令人jīngxǐ惊喜。
Nhưng điều này chẳng khiến người ta ngạc nhiên thích thú chút nào.
But this is not surprising.
yǒuxiē有些rén人xǐ喜xīn新yàn厌jiù旧。
Có một số người thích cái mới, chán cái cũ (có mới nới cũ).
Some people always prefer the new and dislike the old.
dà大xǐ喜guò过wàng望。
Vui mừng quá đỗi (vì kết quả tốt hơn mong đợi).
To be overjoyed beyond expectation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây