ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戏
xì
Kịch
Hán việt: hý
フ丶一フノ丶
6
场
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏).

Thành phần cấu tạo

戏
xì
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kịch
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚wǒmen我们qù去kàn看le了yì一chǎng场hěn很yǒuqù有趣de的xì戏。
Tối qua chúng tôi đã đi xem một vở kịch rất thú vị.
We went to see a very interesting show last night.
nǐ你bié别zài在wǒ我miànqián面前yǎnxì演戏le了,wǒ我zhīdào知道zhēnxiàng真相。
Cậu đừng có diễn kịch trước mặt tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
Stop putting on an act in front of me—I know the truth.
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都qù去gōngyuán公园tīng听jīng京xì戏。
Ông nội sáng nào cũng ra công viên nghe kinh kịch.
My grandfather goes to the park every morning to listen to Beijing opera.
zhè这bù部xìjù戏剧de的nánzhǔjué男主角yǎnjì演技fēicháng非常hǎo好。
Nam chính của vở kịch này có kỹ năng diễn xuất rất tuyệt vời.
The male lead in this play is a very good actor.
zhè这jiàn件shì事kànlái看来méi没xì戏le了,wǒmen我们děi得xiǎng想bié别de的bànfǎ办法。
Chuyện này xem ra hết hy vọng (không có kịch hay để xem) rồi, chúng ta phải nghĩ cách khác thôi.
It looks like this won't work out—we'll have to think of another way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây