戏
フ丶一フノ丶
6
场
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏).
Thành phần cấu tạo
戏
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kịch
Ví dụ (5)
昨晚我们去看了一场很有趣的戏。
Tối qua chúng tôi đã đi xem một vở kịch rất thú vị.
We went to see a very interesting show last night.
你别在我面前演戏了,我知道真相。
Cậu đừng có diễn kịch trước mặt tôi nữa, tôi biết sự thật rồi.
Stop putting on an act in front of me—I know the truth.
爷爷每天早上都去公园听京戏。
Ông nội sáng nào cũng ra công viên nghe kinh kịch.
My grandfather goes to the park every morning to listen to Beijing opera.
这部戏剧的男主角演技非常好。
Nam chính của vở kịch này có kỹ năng diễn xuất rất tuyệt vời.
The male lead in this play is a very good actor.
这件事看来没戏了,我们得想别的办法。
Chuyện này xem ra hết hy vọng (không có kịch hay để xem) rồi, chúng ta phải nghĩ cách khác thôi.
It looks like this won't work out—we'll have to think of another way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây