隙
フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶
12
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Giữa vách núi đất (阝) có một khe nhỏ (小) để tia nắng mặt trời (日) lọt qua chiếu sáng, tạo thành kẽ hở, khoảng trống (隙).
Thành phần cấu tạo
隙
kẽ hở, khoảng trống
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẽ hở, khoảng trống
Ví dụ (3)
墙上有一条缝隙。
Trên tường có một khe nứt.
There is a crack in the wall.
阳光从门隙里照进来。
Ánh nắng chiếu vào từ khe cửa.
Sunlight shines in through the crack of the door.
两人之间产生了嫌隙。
Giữa hai người nảy sinh hiềm khích.
A rift developed between the two of them.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây