ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隙
xì
kẽ hở, khoảng trống
Hán việt: khích
フ丨丨ノ丶丨フ一一丨ノ丶
12
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa vách núi đất (阝) có một khe nhỏ (小) để tia nắng mặt trời (日) lọt qua chiếu sáng, tạo thành kẽ hở, khoảng trống (隙).

Thành phần cấu tạo

隙
xì
kẽ hở, khoảng trống
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẽ hở, khoảng trống
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上yǒu有yì一tiáo条fèngxì缝隙。
Trên tường có một khe nứt.
There is a crack in the wall.
yángguāng阳光cóng从mén门xì隙lǐ里zhào照jìnlái进来。
Ánh nắng chiếu vào từ khe cửa.
Sunlight shines in through the crack of the door.
liǎng两rén人zhījiān之间chǎnshēng产生le了xián嫌xì隙。
Giữa hai người nảy sinh hiềm khích.
A rift developed between the two of them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây