ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缝隙
fèng xì
Khe hở, kẽ hở
Hán việt: phùng khích
—

Gợi nhớ

Từ "缝隙" (fèng xì) mang nghĩa "Khe hở, kẽ hở", kết hợp bởi 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá" + 隙 (xì - khích): "kẽ hở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝). • Chữ 隙: Giữa vách núi đất (阝) có một khe nhỏ (小) để tia nắng mặt trời (日) lọt qua chiếu sáng, tạo thành kẽ hở, khoảng trống (隙).

Thành phần cấu tạo

缝隙
fèng xì
Khe hở, kẽ hở
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)
隙
xì • khích
kẽ hở
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khe hở, kẽ hở
Ví dụ (3)
yángguāng阳光tòuguò透过chuānglián窗帘de的fèngxì缝隙zhào照le了jìnlái进来。
Ánh nắng chiếu qua khe hở của rèm cửa vào trong phòng.
Sunlight shone in through the gap in the curtains.
zhǒngzi种子zài在yánshí岩石de的fèngxì缝隙zhōng中wánqiáng顽强de地shēngzhǎng生长。
Hạt giống kiên cường sinh trưởng trong kẽ hở của đá.
The seed grows tenaciously in the crevice of the rock.
tā他tòuguò透过mén门fèngxì缝隙wǎnglǐ往里kàn看,fāxiàn发现wū屋lǐ里méi没rén人。
Anh ta nhìn qua khe hở của cửa vào trong, phát hiện trong nhà không có ai.
He peered inside through the crack of the door and found that no one was in the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây