ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平缝机
píngfèngjī
Máy may 1 kim / Máy bằng
Hán việt: bình phùng cơ
—

Gợi nhớ

Từ "平缝机" (píngfèngjī) mang nghĩa "Máy may 1 kim / Máy bằng", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

平缝机
píngfèngjī
Máy may 1 kim / Máy bằng
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy may 1 kim / Máy bằng
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款gāosù高速diànnǎo电脑píngfèngjī平缝机jùyǒu具有zìdòng自动jiǎnxiàn剪线hé和dǎo倒zhēn针gōngnéng功能。
Chiếc máy may 1 kim điện tử tốc độ cao này có chức năng cắt chỉ và lại mũi tự động.
This high-speed computerized lockstitch sewing machine features automatic thread trimming and backtacking functions.
chūxuézhě初学者xūyào需要xiān先zài在píngfèngjī平缝机shàng上liànxí练习féngzhì缝制zhíxiàn直线。
Người mới học cần luyện tập may đường thẳng trên máy may 1 kim trước.
Beginners need to practice sewing straight lines on a single-needle lockstitch machine first.
bǎoyǎng保养píngfèngjī平缝机shí时,bìxū必须dìngqī定期gěi给suō梭chuáng床jiā加rùnhuáyóu润滑油bìng并qīnglǐ清理xiàntóu线头。
Khi bảo dưỡng máy may bằng, phải định kỳ tra dầu bôi trơn vào ổ máy và làm sạch xơ chỉ.
When maintaining a lockstitch machine, lubricating oil must be added to the shuttle race regularly and thread lint cleaned out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây