ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缝针
féngzhēn
Khâu (vết thương)
Hán việt: phùng châm
—

Gợi nhớ

Từ "缝针" (féngzhēn) mang nghĩa "Khâu (vết thương)", kết hợp bởi 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

缝针
féngzhēn
Khâu (vết thương)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khâu (vết thương)
Ví dụ (3)
yóuyú由于shāngkǒu伤口bǐjiào比较shēn深,jízhěnkē急诊科yīshēng医生xiāodú消毒hòu后lìjí立即wèi为tā他jìnxíng进行le了júbù局部mázuì麻醉hé和fèngzhēn缝针。
Do vết thương khá sâu, bác sĩ khoa cấp cứu sau khi sát trùng đã lập tức gây tê cục bộ và khâu vết thương cho anh ấy.
Because the wound was quite deep, the emergency doctor disinfected it and immediately administered local anesthesia and stitches.
hùshi护士dīngzhǔ叮嘱huànzhě患者zài在fèngzhēn缝针hòu后de的jǐtiān几天nèi内shāngkǒu伤口bù不néng能zhānshuǐ沾水,yǐmiǎn以免yǐnqǐ引起gǎnrǎn感染。
Y tá dặn dò bệnh nhân trong mấy ngày sau khi khâu vết thương không được để vết thương dính nước nhằm tránh gây nhiễm trùng.
The nurse instructed the patient to keep the wound dry for several days after getting stitches to prevent infection.
shāngkǒu伤口yùhé愈合de得hěn很shùnlì顺利,xiàzhōu下周yī一jiù就kěyǐ可以lái来yīyuàn医院chāi拆diào掉fèngzhēn缝针de的xiàn线le了。
Vết thương lành rất thuận lợi, thứ Hai tuần sau là có thể đến bệnh viện cắt chỉ khâu vết thương được rồi.
The wound is healing very well, and you can come to the hospital next Monday to have the stitches removed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây