ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
针灸
zhēnjiǔ
châm cứu (bao gồm châm kim và cứu ngải).
Hán việt: châm cứu
HSK 5+ (Văn hóa/Y tế)
—

Gợi nhớ

Từ "针灸" (zhēnjiǔ) mang nghĩa "châm cứu", kết hợp bởi 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 灸 (jiǔ - cứu): "dùng nhiệt/ngải cứu để trị bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 灸: Dùng ngọn lửa (火) hơ ngải cứu áp lên huyệt đạo trong thời gian dài lâu (久) để trị bệnh gọi là phép cứu ngải (灸).

Thành phần cấu tạo

针灸
zhēnjiǔ
châm cứu
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
灸
jiǔ • cứu
dùng nhiệt/ngải cứu để trị bệnh
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:châm cứu (bao gồm châm kim và cứu ngải).
Ví dụ (5)
nǐ你shìguò试过zhōngyī中医zhēnjiǔ针灸ma吗?
Bạn đã thử châm cứu Đông y bao giờ chưa?
Have you ever tried traditional Chinese acupuncture?
zhēnjiǔ针灸kěyǐ可以zhìliáo治疗hěn很duō多mànxìngbìng慢性病。
Châm cứu có thể điều trị rất nhiều bệnh mãn tính.
Acupuncture can treat many chronic illnesses.
wǒ我hěn很pà怕tòng痛,bù不gǎn敢zuò做zhēnjiǔ针灸。
Tôi rất sợ đau, không dám châm cứu.
I'm afraid of pain, so I don't dare try acupuncture.
zhēnjiǔ针灸bùjǐn不仅néng能zhìbìng治病,hái还néng能jiǎnféi减肥。
Châm cứu không những trị được bệnh mà còn có thể giảm béo.
Acupuncture can not only treat illnesses, but also help with weight loss.
zhè这shì是réntǐ人体de的zhēnjiǔ针灸xuéwèi穴位tú图。
Đây là sơ đồ huyệt vị châm cứu trên cơ thể người.
This is a chart of the acupuncture points on the human body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây