ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
针锋相对
zhēnfēng-xiāngduì
đối đầu gay gắt, ăn miếng trả miếng
Hán việt: châm phong tương đối
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "针锋相对" (zhēnfēng-xiāngduì) mang nghĩa "đối đầu gay gắt, ăn miếng trả miếng", kết hợp bởi 针 (zhēn - châm): "Kim khâu" + 锋 (fēng - phong): "mũi nhọn" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 对 (duì - đối): "đúng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针). • Chữ 锋: Thanh kim loại (钅) được rèn sắc bén để chạm trán, đối đầu (夆) nơi tuyến đầu chính là mũi nhọn tiên phong (锋). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对).

Thành phần cấu tạo

针锋相对
zhēnfēng-xiāngduì
đối đầu gay gắt, ăn miếng trả miếng
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
锋
fēng • phong
mũi nhọn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đối đầu gay gắt, ăn miếng trả miếng
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两gè个hòuxuǎnrén候选人zài在biànlùn辩论zhōng中zhēnfēngxiāngduì针锋相对,hùbùxiāngràng互不相让。
Hai ứng cử viên này đối đầu gay gắt trong cuộc tranh luận, không ai nhường ai.
The two candidates confronted each other head-on in the debate, with neither willing to give way.
miànduì面对dírén敌人de的wēixié威胁,wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取zhēnfēngxiāngduì针锋相对de的cuòshī措施。
Đối mặt với sự đe dọa của kẻ thù, chúng ta phải áp dụng các biện pháp ăn miếng trả miếng.
In the face of the enemy's threats, we must take equally forceful countermeasures.
tāmen他们de的guāndiǎn观点zhēnfēngxiāngduì针锋相对,hěn很nán难dáchéng达成gòngshí共识。
Quan điểm của họ kình địch nhau, rất khó để đạt được tiếng nói chung.
Their views are completely opposed, making it hard to reach a consensus.
zài在huìyì会议shàng上,liǎng两pài派dàibiǎo代表zhǎnkāi展开le了zhēnfēngxiāngduì针锋相对de的jīliè激烈zhēnglùn争论。
Trong cuộc họp, đại diện hai phe đã nổ ra một cuộc tranh luận gay gắt, mũi kim đối đầu.
At the meeting, representatives of the two factions engaged in a fierce head-on dispute.
zhēnduì针对duìfāng对方de的wúlǐ无理zhǐzé指责,tā他fābiǎo发表le了zhēnfēngxiāngduì针锋相对de的fǎnbó反驳shēngmíng声明。
Nhằm đáp trả những lời buộc tội vô lý của đối phương, anh ấy đã đưa ra một tuyên bố phản bác ăn miếng trả miếng.
In response to the other side's unreasonable accusations, he issued a strongly worded rebuttal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây