ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
相声
xiàngsheng
tướng thanh (một loại hình nghệ thuật tấu hài truyền thống của Trung Quốc, thường là đối thoại hài hước giữa 2 người).
Hán việt: tương thanh
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loại hình nghệ thuật sân khấu mà các nghệ sĩ đứng đối diện quan sát và tung hứng lẫn nhau (相: tương - gồm bộ Mộc 木 và bộ Mục 目) bằng những âm thanh, giọng nói truyền cảm của kẻ sĩ (声: thanh - gồm bộ Sĩ 士 và bộ Thi 尸) để mang lại tiếng cười sảng khoái chính là hài kịch đối thoại (相声).

Thành phần cấu tạo

相声
xiàngsheng
hài kịch đối thoại
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tướng thanh (một loại hình nghệ thuật tấu hài truyền thống của Trung Quốc, thường là đối thoại hài hước giữa 2 người).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢tīng听guō郭dé德gāng纲de的xiàngsheng相声。
Tôi rất thích nghe tướng thanh của Quách Đức Cương.
I really enjoy listening to Guo Degang's crosstalk.
xiàngsheng相声shì是zhōngguó中国de的yì一zhǒng种chuántǒng传统qū曲yì艺。
Tướng thanh là một loại hình nghệ thuật ca kịch truyền thống của Trung Quốc.
Crosstalk is a traditional Chinese folk performing art.
zuótiān昨天wǎnshang晚上wǒmen我们qù去cháguǎn茶馆tīng听xiàngsheng相声le了。
Tối hôm qua chúng tôi đã đến quán trà nghe tướng thanh.
Last night we went to a teahouse to listen to crosstalk.
zhè这duàn段xiàngsheng相声tài太hǎoxiào好笑le了,dùzi肚子dōu都xiào笑téng疼le了。
Đoạn tấu hài này buồn cười quá, cười đau cả bụng.
This crosstalk routine was so funny that my stomach hurt from laughing.
nà那gè个yǎnyuán演员shuō说xiàngsheng相声shuō说de得tèbié特别hǎo好。
Diễn viên đó nói tướng thanh cực kỳ hay.
That performer is especially good at crosstalk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây