相声
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loại hình nghệ thuật sân khấu mà các nghệ sĩ đứng đối diện quan sát và tung hứng lẫn nhau (相: tương - gồm bộ Mộc 木 và bộ Mục 目) bằng những âm thanh, giọng nói truyền cảm của kẻ sĩ (声: thanh - gồm bộ Sĩ 士 và bộ Thi 尸) để mang lại tiếng cười sảng khoái chính là hài kịch đối thoại (相声).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 相声
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tướng thanh (một loại hình nghệ thuật tấu hài truyền thống của Trung Quốc, thường là đối thoại hài hước giữa 2 người).
Ví dụ (5)
我很喜欢听郭德纲的相声。
Tôi rất thích nghe tướng thanh của Quách Đức Cương.
I really enjoy listening to Guo Degang's crosstalk.
相声是中国的一种传统曲艺。
Tướng thanh là một loại hình nghệ thuật ca kịch truyền thống của Trung Quốc.
Crosstalk is a traditional Chinese folk performing art.
昨天晚上我们去茶馆听相声了。
Tối hôm qua chúng tôi đã đến quán trà nghe tướng thanh.
Last night we went to a teahouse to listen to crosstalk.
这段相声太好笑了,肚子都笑疼了。
Đoạn tấu hài này buồn cười quá, cười đau cả bụng.
This crosstalk routine was so funny that my stomach hurt from laughing.
那个演员说相声说得特别好。
Diễn viên đó nói tướng thanh cực kỳ hay.
That performer is especially good at crosstalk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây