ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扬声器
yángshēngqì
Loa
Hán việt: dương thanh khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扬声器" (yángshēngqì) mang nghĩa "Loa", kết hợp bởi 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

扬声器
yángshēngqì
Loa
扬
yáng • dương
nâng lên
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Loa
Ví dụ (3)
yángshēngqì扬声器de的shēngyīn声音hěn很dà大。
Âm thanh của loa rất lớn.
The speaker is very loud.
tā他bǎ把yángshēngqì扬声器jiēdào接到diànnǎo电脑shàng上。
Anh ấy kết nối loa với máy tính.
He connected the speaker to the computer.
wǔtái舞台liǎngbiān两边dōu都yǒu有yángshēngqì扬声器。
Hai bên sân khấu đều có loa.
There are speakers on both sides of the stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây