ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混合器
hùnhéqì
Máy trộn
Hán việt: hỗn hợp khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "混合器" (hùnhéqì) nghĩa là "Máy trộn", ghép bởi: 混 (hùn / hún): trộn + 合 (hé / gě): hợp lại + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

混合器
hùnhéqì
Máy trộn
氵
昆
亼
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy trộn
Ví dụ (3)
tā她yòng用hùnhéqì混合器jiǎobàn搅拌miànhù面糊。
Cô ấy dùng máy trộn để trộn bột.
She uses a mixer to stir the batter.
zhè这gè个hùnhéqì混合器shēngyīn声音yǒudiǎn有点dà大。
Máy trộn này tiếng hơi lớn.
This mixer is a bit loud.
zuò做dàngāo蛋糕shí时hùnhéqì混合器hěn很yǒuyòng有用。
Khi làm bánh, máy trộn rất hữu ích.
A mixer is very useful when making cakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây