混
丶丶一丨フ一一一丨ノフ
11
HSK 4-5
—
Gợi nhớ
Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp.
Thành phần cấu tạo
混
trộn, lẫn; đục
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'hùn')
Nghĩa:trộn, pha, lẫn lộn, nhầm lẫn.
Ví dụ (5)
水和油是混不到一起的。
Nước và dầu không thể trộn lẫn vào nhau được.
Water and oil do not mix.
把这两种颜料混一下,会变成绿色。
Trộn hai loại màu này một chút sẽ biến thành màu xanh lá.
If you mix these two paints together, they will turn green.
对不起,我把你们俩的名字搞混了。
Xin lỗi, tôi đã làm lẫn lộn (nhầm) tên của hai bạn.
Sorry, I mixed up your names.
这是一所男女混校。
Đây là một ngôi trường nam nữ học chung (trường hỗn hợp).
This is a coeducational school.
公私不能混为一谈。
Việc công và việc tư không thể nhập làm một (đánh đồng) để nói được.
Public and private matters must not be confused.
2
động từ (khẩu ngữ) (đọc 'hùn')
Nghĩa:sống qua ngày, lăn lộn (kiếm sống), trà trộn, chơi bời (lêu lổng).
Ví dụ (5)
你在那家公司混得怎么样?
Bạn lăn lộn (làm ăn) ở công ty đó thế nào rồi?
How are things going for you at that company?
别整天只知道混日子。
Đừng có suốt ngày chỉ biết sống qua ngày (lãng phí thời gian).
Don't just drift through life all day.
他是怎么混进来的?
Anh ta làm thế nào mà trà trộn (lẻn) vào đây được?
How did he manage to sneak in?
我就想找个轻松的工作混口饭吃。
Tôi chỉ muốn tìm một công việc nhẹ nhàng để kiếm miếng cơm ăn thôi.
I just want to find an easy job to make a living.
他在这一带混得很熟。
Anh ấy lăn lộn ở khu vực này rất quen mặt (có máu mặt).
He knows this area and its people very well.
3
tính từ (đọc 'hún')
Nghĩa:đục, lẫn tạp trong 混浊.
Ví dụ (3)
河水很混浊。
Nước sông rất đục.
The river water is very muddy.
雨后池水变得混了。
Sau mưa nước ao trở nên đục.
The pond water became murky after the rain.
暴雨过后,山涧里的溪水变得十分混浊。
Sau trận mưa lớn, nước suối trong khe núi trở nên vô cùng đục ngầu.
After the heavy rainstorm, the stream water in the mountain ravine became extremely muddy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây