ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混
hùn / hún
trộn, pha, lẫn lộn, nhầm lẫn.
Hán việt: hỗn
丶丶一丨フ一一一丨ノフ
11
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp.

Thành phần cấu tạo

混
hùn / hún
trộn, lẫn; đục
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'hùn')
Nghĩa:trộn, pha, lẫn lộn, nhầm lẫn.
Ví dụ (5)
shuǐ水hé和yóu油shì是hùn混bú不dào到yìqǐ一起de的。
Nước và dầu không thể trộn lẫn vào nhau được.
Water and oil do not mix.
bǎ把zhè这liǎng两zhǒng种yán颜liào料hùn混yíxià一下,huì会biànchéng变成lǜsè绿色。
Trộn hai loại màu này một chút sẽ biến thành màu xanh lá.
If you mix these two paints together, they will turn green.
duìbùqǐ对不起,wǒ我bǎ把nǐmen你们liǎ俩de的míngzi名字gǎohùn搞混le了。
Xin lỗi, tôi đã làm lẫn lộn (nhầm) tên của hai bạn.
Sorry, I mixed up your names.
zhè这shì是yì一suǒ所nánnǚ男女hùn混xiào校。
Đây là một ngôi trường nam nữ học chung (trường hỗn hợp).
This is a coeducational school.
gōngsī公私bù不néng能hùnwéiyìtán混为一谈。
Việc công và việc tư không thể nhập làm một (đánh đồng) để nói được.
Public and private matters must not be confused.
2
động từ (khẩu ngữ) (đọc 'hùn')
Nghĩa:sống qua ngày, lăn lộn (kiếm sống), trà trộn, chơi bời (lêu lổng).
Ví dụ (5)
nǐ你zài在nà那jiā家gōngsī公司hùnde混得zěnmeyàng怎么样?
Bạn lăn lộn (làm ăn) ở công ty đó thế nào rồi?
How are things going for you at that company?
bié别zhěngtiān整天zhǐ只zhīdào知道hùnrìzi混日子。
Đừng có suốt ngày chỉ biết sống qua ngày (lãng phí thời gian).
Don't just drift through life all day.
tā他shì是zěnme怎么hùn混jìnlái进来de的?
Anh ta làm thế nào mà trà trộn (lẻn) vào đây được?
How did he manage to sneak in?
wǒ我jiù就xiǎng想zhǎo找gè个qīngsōng轻松de的gōngzuò工作hùn混kǒu口fàn饭chī吃。
Tôi chỉ muốn tìm một công việc nhẹ nhàng để kiếm miếng cơm ăn thôi.
I just want to find an easy job to make a living.
tā他zài在zhè这yídài一带hùnde混得hěn很shú熟。
Anh ấy lăn lộn ở khu vực này rất quen mặt (có máu mặt).
He knows this area and its people very well.
3
tính từ (đọc 'hún')
Nghĩa:đục, lẫn tạp trong 混浊.
Ví dụ (3)
héshuǐ河水hěn很hùnzhuó混浊。
Nước sông rất đục.
The river water is very muddy.
yǔ雨hòu后chí池shuǐ水biànde变得hùn混le了。
Sau mưa nước ao trở nên đục.
The pond water became murky after the rain.
bàoyǔ暴雨guòhòu过后,shān山jiàn涧lǐ里de的xīshuǐ溪水biànde变得shífēn十分hùnzhuó混浊。
Sau trận mưa lớn, nước suối trong khe núi trở nên vô cùng đục ngầu.
After the heavy rainstorm, the stream water in the mountain ravine became extremely muddy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây