ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混沌
hùn dùn
Hỗn độn, mơ hồ, chưa phân định rõ ràng
Hán việt: hỗn độn
—

Gợi nhớ

Từ "混沌" (hùn dùn) mang nghĩa "Hỗn độn, mơ hồ, chưa phân định rõ ràng", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 沌 (dùn - độn): "hỗn độn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 沌: Dòng nước (氵) cuộn xoáy tích tụ (屯) vào một chỗ chưa phân tách trong đục rõ ràng là trạng thái mờ mịt, hỗn độn (沌).

Thành phần cấu tạo

混沌
hùn dùn
Hỗn độn, mơ hồ, chưa phân định rõ ràng
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
沌
dùn • độn
hỗn độn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屯
Bộ Truân
Mầm cây mới nhú còn tích tụ / gợi âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hỗn độn, mơ hồ, chưa phân định rõ ràng
Ví dụ (3)
chuánshuō传说pángǔ盘古kāitiānpìde开天辟地zhīqián之前,yǔzhòu宇宙shì是yí一piàn片hùndùn混沌。
Truyền thuyết kể rằng trước khi Bàn Cổ khai thiên lập địa, vũ trụ là một cõi hỗn độn.
Legend has it that before Pangu separated heaven and earth, the universe was a state of primordial chaos.
gāng刚xǐnglái醒来de的shíhou时候,wǒ我de的dànǎo大脑hái还chǔyú处于yí一piàn片hùndùn混沌zhuàngtài状态。
Khi vừa mới tỉnh dậy, đầu óc tôi vẫn còn ở trong trạng thái mơ màng hỗn độn.
When I first woke up, my mind was still in a complete fog.
tā他de的sīxiǎng思想chǔyú处于hùndùn混沌zhōng中,fēn分bù不qīng清shìfei是非duìcuò对错。
Suy nghĩ của anh ta đang ở trong trạng thái mơ hồ, không phân biệt rõ đúng sai phải trái.
His mind is in a state of confusion, unable to tell right from wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây