ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混乱账目
hùnluàn zhàngmù
sổ sách lộn xộn, tài khoản rối loạn
Hán việt: hỗn loạn trướng mục
—

Gợi nhớ

Từ "混乱账目" (hùnluàn zhàngmù) mang nghĩa "sổ sách lộn xộn, tài khoản rối loạn", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 乱 (luàn - loạn): "lộn xộn" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản" + 目 (mù - mục): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 乱: Cái lưỡi (舌) nói năng rối rắm như cuộn tơ vướng vào chiếc móc cong (乚) không sao gỡ ra được tạo nên cảnh hỗn loạn, lộn xộn (乱). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Thành phần cấu tạo

混乱账目
hùnluàn zhàngmù
sổ sách lộn xộn, tài khoản rối loạn
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
乱
luàn • loạn
lộn xộn
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi, sợi tơ rối (nằm bên trái)
乚
Nét cong
Nét uốn lượn (nằm bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ sách lộn xộn, tài khoản rối loạn
Ví dụ (3)
zǒng总gōngsī公司pàichū派出le了jīngyàn经验fēngfù丰富de的zhuān专àn案shěnjì审计zǔ组,yòng用le了zhěngzhěng整整liǎng两zhōu周shíjiān时间cái才lǐqīng理清nà那jiā家zigōngsī子公司wǎngnián往年de的hùnluàn混乱zhàngmù帐目。
Tổng công ty đã cử đoàn kiểm toán chuyên trách giàu kinh nghiệm, mất trọn hai tuần lễ mới làm rõ được đống sổ sách lộn xộn (tài khoản rối loạn) những năm trước của công ty con đó.
The head office dispatched an experienced special audit team, taking two whole weeks to sort out the messy accounts from previous years at that subsidiary.
quēfá缺乏guīfàn规范de的chū出rùkù入库dēngjì登记hé和piào票jù据shěnhé审核,hěn很róngyì容易zàochéng造成qǐyè企业nèibù内部chūxiàn出现hùnluàn混乱zhàngmù帐目。
Thiếu việc đăng ký nhập xuất kho và thẩm định chứng từ quy chuẩn rất dễ gây ra tình trạng sổ sách lộn xộn (tài khoản rối loạn) trong nội bộ doanh nghiệp.
A lack of standardized warehouse entry and exit registration and voucher auditing can easily lead to messy accounts within an enterprise.
xīnrèn新任cáiwù财务jīnglǐ经理shàngrèn上任hòu后de的dìyī第一xiàng项rènwù任务,jiù就shì是chèdǐ彻底zhěngdùn整顿lìshǐ历史yíliú遗留de的hùnluàn混乱zhàngmù帐目。
Nhiệm vụ đầu tiên của tân trưởng phòng tài chính sau khi nhậm chức chính là chấn chỉnh triệt để tình trạng sổ sách lộn xộn (tài khoản rối loạn) tồn đọng từ trước.
The new finance manager's first task upon taking office was to thoroughly rectify the historically left-over messy accounts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây