ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
算账
suànzhàng
tính tiền, làm sổ sách, quyết toán, cộng sổ.
Hán việt: toán trướng
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "算账" (suànzhàng) mang nghĩa "Tính toán, thanh toán", kết hợp bởi 算 (suàn - toán): "tính" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

算账
suànzhàng
Tính toán, thanh toán
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tính tiền, làm sổ sách, quyết toán, cộng sổ.
Ví dụ (5)
fúwùyuán服务员,suànzhàng算账!
Phục vụ, tính tiền! (Thường dùng ở quán ăn nhỏ, quán nhậu).
Waiter, check please!
lǎobǎn老板zhèngzài正在guìtái柜台hòumiàn后面suànzhàng算账。
Ông chủ đang tính toán sổ sách ở phía sau quầy.
The boss is behind the counter settling the accounts.
zhè这bǐ笔zhàng账zěnme怎么suàn算dōu都suàn算bú不duì对。
Khoản này tính thế nào cũng tính không ra (không khớp).
No matter how you calculate this账, it just doesn’t come out right.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会jīngdǎxìsuàn精打细算guò过rìzi日子。
Chúng ta phải học cách tính toán chi li (cân đo đong đếm) để sống qua ngày.
We need to learn to budget carefully in our daily lives.
dào到le了yuèdǐ月底,kuàijì会计kāishǐ开始máng忙zhe着suànzhàng算账le了。
Đến cuối tháng, kế toán bắt đầu bận rộn làm sổ sách rồi.
At the end of the month, the accountant gets busy balancing the books.
2
động từ (ẩn dụ)
Nghĩa:tính sổ (nghĩa bóng), trả thù, tìm ai đó để lý luận/tranh cãi phải trái.
Ví dụ (5)
nǐ你gěi给wǒ我děng等zhe着,wǒ我zǎowǎn早晚yào要zhǎo找nǐ你suànzhàng算账。
Mày cứ đợi đấy cho tao, sớm muộn gì tao cũng tìm mày tính sổ.
Just you wait—I’ll settle the score with you sooner or later.
zhè这shì是qiū秋hòu后suànzhàng算账。
Đây là chuyện xong rồi mới quay lại tính sổ (trả đũa sau).
This is settling scores after the fact.
tā他yòu又hēzuì喝醉le了,bié别gēn跟tā他suànzhàng算账。
Anh ấy lại say rồi, đừng có chấp nhặt (tính toán, lý luận) với anh ấy.
He’s drunk again—don’t argue with him.
yàoshì要是chū出le了wèntí问题,wǒ我jiù就zhǎo找nǐ你suànzhàng算账。
Nếu xảy ra vấn đề gì, tôi sẽ tìm bạn để quy trách nhiệm.
If anything goes wrong, I’ll hold you accountable.
guòqù过去de的ēnyuàn恩怨,zánmen咱们jīntiān今天hǎohǎo好好suàn算suànzhàng算账。
Ân oán trong quá khứ, hôm nay chúng ta hãy tính toán cho rõ ràng.
Let’s settle all our past grievances properly today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây