ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算机房
jìsuànjīfáng
Phòng máy tính
Hán việt: kế toán cơ phòng
部, 台
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi đặt những cỗ máy (机 - cơ: khung gỗ 木 và bàn nhỏ 几) biết lập kế hoạch (计 - kế: lời nói 讠 chuẩn xác mười phần 十) và tính toán siêu tốc (算 - toán: hai tay 廾 cầm bàn tính tre ⺮ mắt nhìn 目) bên trong căn phòng (房 - phòng: dưới cánh cửa 户 vuông vức 方) chính là "phòng máy tính" (计算机房).

Thành phần cấu tạo

计算机房
jìsuànjīfáng
Phòng máy tính
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng máy tính
Ví dụ (3)
wǒmen我们xiàwǔ下午zài在jìsuànjīfáng计算机房shàngkè上课。
Chiều nay chúng tôi học ở phòng máy tính.
We have class in the computer lab this afternoon.
jìsuànjīfáng计算机房lǐ里yǒu有sānshí三十tái台diànnǎo电脑。
Trong phòng máy tính có ba mươi máy tính.
There are thirty computers in the computer lab.
xuésheng学生bù不néng能zài在jìsuànjīfáng计算机房chī吃dōngxi东西。
Học sinh không được ăn trong phòng máy tính.
Students are not allowed to eat in the computer lab.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây