计算机房
部, 台
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi đặt những cỗ máy (机 - cơ: khung gỗ 木 và bàn nhỏ 几) biết lập kế hoạch (计 - kế: lời nói 讠 chuẩn xác mười phần 十) và tính toán siêu tốc (算 - toán: hai tay 廾 cầm bàn tính tre ⺮ mắt nhìn 目) bên trong căn phòng (房 - phòng: dưới cánh cửa 户 vuông vức 方) chính là "phòng máy tính" (计算机房).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 计算机房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng máy tính
Ví dụ (3)
我们下午在计算机房上课。
Chiều nay chúng tôi học ở phòng máy tính.
We have class in the computer lab this afternoon.
计算机房里有三十台电脑。
Trong phòng máy tính có ba mươi máy tính.
There are thirty computers in the computer lab.
学生不能在计算机房吃东西。
Học sinh không được ăn trong phòng máy tính.
Students are not allowed to eat in the computer lab.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây