计算机
部, 台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "计算机" (jìsuànjī) mang nghĩa "Máy tính", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 计算机
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy tính
Ví dụ (3)
这台计算机运行很快。
Máy tính này chạy rất nhanh.
This computer runs very fast.
他每天用计算机写代码。
Mỗi ngày anh ấy dùng máy tính viết mã.
He uses a computer to write code every day.
学校购买了新的计算机。
Trường học đã mua máy tính mới.
The school purchased new computers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây