ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算机
jìsuànjī
Máy tính
Hán việt: kế toán cơ
部, 台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计算机" (jìsuànjī) mang nghĩa "Máy tính", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

计算机
jìsuànjī
Máy tính
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy tính
Ví dụ (3)
zhè这tái台jìsuànjī计算机yùnxíng运行hěn很kuài快。
Máy tính này chạy rất nhanh.
This computer runs very fast.
tā他měitiān每天yòng用jìsuànjī计算机xiě写dàimǎ代码。
Mỗi ngày anh ấy dùng máy tính viết mã.
He uses a computer to write code every day.
xuéxiào学校gòumǎi购买le了xīn新de的jìsuànjī计算机。
Trường học đã mua máy tính mới.
The school purchased new computers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây