ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计算机鼠标
jìsuànjī shǔbiāo
Chuột máy tính
Hán việt: kế toán cơ thử tiêu
部, 台
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计算机鼠标" (jìsuànjī shǔbiāo) mang nghĩa "Chuột máy tính", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 算 (suàn - toán): "tính" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 鼠 (shǔ - thử): "tuổi chuột (con giáp)" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 鼠: Hình con vật có hàm răng cửa sắc nhọn phía trên cùng bốn chân và chiếc đuôi dài phía dưới chính là con chuột (鼠). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

计算机鼠标
jìsuànjī shǔbiāo
Chuột máy tính
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
鼠
shǔ • thử
tuổi chuột (con giáp)
鼠
Bộ Thử
Hình con chuột với răng cửa lớn và đuôi dài
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuột máy tính
Ví dụ (3)
jìsuànjī计算机shǔbiāo鼠标huài坏le了,bù不néng能diǎnjī点击。
Chuột máy tính bị hỏng, không thể nhấp được.
The computer mouse is broken and cannot click.
tā他mǎi买le了yí一gè个wúxiàn无线jìsuànjī计算机shǔbiāo鼠标。
Anh ấy mua một con chuột máy tính không dây.
He bought a wireless computer mouse.
qǐng请bǎ把jìsuànjī计算机shǔbiāo鼠标fàng放zài在shǔbiāo鼠标diàn垫shàng上。
Hãy đặt chuột máy tính lên bàn di chuột.
Please put the computer mouse on the mouse pad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây