鼠
ノ丨一フ一一丨丶丶丨丶丶フ
13
只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình con vật có hàm răng cửa sắc nhọn phía trên cùng bốn chân và chiếc đuôi dài phía dưới chính là con chuột (鼠).
Thành phần cấu tạo
鼠
tuổi chuột (con giáp), con chuột
鼠
Bộ Thử
Hình con chuột với răng cửa lớn và đuôi dài
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tuổi chuột (con giáp), con chuột
Ví dụ (5)
明年是鼠年。
Năm sau là năm Tý (năm con chuột).
Next year is the Year of the Rat.
我弟弟属鼠。
Em trai tôi tuổi Tý (tuổi con chuột).
My younger brother was born in the Year of the Rat.
猫喜欢抓老鼠。
Mèo thích bắt chuột.
Cats like to catch mice.
他胆小如鼠,什么都不敢做。
Anh ta nhát như chuột, việc gì cũng không dám làm.
He is as timid as a mouse and dares not do anything.
这个电脑的鼠标坏了。
Con chuột của máy tính này hỏng rồi.
This computer's mouse is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây