ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白老鼠
bái lǎoshǔ
Con chuột bạch
Hán việt: bạch lão thử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白老鼠" (bái lǎoshǔ) nghĩa là "Con chuột bạch", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 老 (lǎo): già + 鼠 (shǔ): tuổi chuột (con giáp).

Thành phần cấu tạo

白老鼠
bái lǎoshǔ
Con chuột bạch
丿
日
耂
匕
鼠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con chuột bạch
Ví dụ (3)
shíyànshì实验室lǐ里yǒu有jǐ几zhī只bái白lǎoshǔ老鼠。
Trong phòng thí nghiệm có vài con chuột bạch.
There are several white mice in the laboratory.
zhè这zhī只bái白lǎoshǔ老鼠hěn很ānjìng安静。
Con chuột bạch này rất yên lặng.
This white mouse is very quiet.
háizi孩子dìyī第一cì次kàndào看到bái白lǎoshǔ老鼠。
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy chuột bạch.
The child saw a white mouse for the first time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây