白老鼠
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "白老鼠" (bái lǎoshǔ) nghĩa là "Con chuột bạch", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 老 (lǎo): già + 鼠 (shǔ): tuổi chuột (con giáp).
Thành phần cấu tạo
白老鼠
Con chuột bạch
丿
日
耂
匕
鼠
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con chuột bạch
Ví dụ (3)
实验室里有几只白老鼠。
Trong phòng thí nghiệm có vài con chuột bạch.
There are several white mice in the laboratory.
这只白老鼠很安静。
Con chuột bạch này rất yên lặng.
This white mouse is very quiet.
孩子第一次看到白老鼠。
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy chuột bạch.
The child saw a white mouse for the first time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây