ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白云
báiyún
Mây trắng
Hán việt: bạch vân
朵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng trời cao (云: bộ Nhị 二), được tia nắng mặt trời chiếu vào (白: nét phẩy 丿 và bộ Nhật 日) hóa thành từng đám "mây trắng" (白云 - bạch vân) bồng bềnh trôi.

Thành phần cấu tạo

白云
báiyún
Mây trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mây trắng
Ví dụ (3)
lántiān蓝天shàng上piāo飘zhe着báiyún白云。
Trên trời xanh có mây trắng bay.
White clouds are floating in the blue sky.
báiyún白云mànmàn慢慢sàn散kāi开le了。
Mây trắng từ từ tản ra.
The white clouds slowly dispersed.
háizi孩子huà画le了jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Đứa trẻ vẽ vài đám mây trắng.
The child drew a few white clouds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây