白云
朵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng trời cao (云: bộ Nhị 二), được tia nắng mặt trời chiếu vào (白: nét phẩy 丿 và bộ Nhật 日) hóa thành từng đám "mây trắng" (白云 - bạch vân) bồng bềnh trôi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白云
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mây trắng
Ví dụ (3)
蓝天上飘着白云。
Trên trời xanh có mây trắng bay.
White clouds are floating in the blue sky.
白云慢慢散开了。
Mây trắng từ từ tản ra.
The white clouds slowly dispersed.
孩子画了几朵白云。
Đứa trẻ vẽ vài đám mây trắng.
The child drew a few white clouds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây