云
一一フ丶
4
朵
HSK3
—
Gợi nhớ
Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云).
Thành phần cấu tạo
云
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mây, đám mây.
Ví dụ (5)
蓝天上飘着几朵白云。
Trên trời xanh trôi nổi vài đám mây trắng.
A few white clouds are floating in the blue sky.
今天多云,不热。
Hôm nay trời nhiều mây, không nóng.
It's cloudy today, and not hot.
你看那朵云像不像一只兔子?
Bạn nhìn đám mây kia có giống con thỏ không?
Look, doesn't that cloud look like a rabbit?
乌云来了,快要下雨了。
Mây đen đến rồi, sắp mưa rồi.
Dark clouds are gathering; it's about to rain.
飞机穿过了云层。
Máy bay đã bay xuyên qua tầng mây.
The plane passed through the clouds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây